Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a broad framework

/ɪn ə brɔd ˈfreɪmˌwɜrk/

Nghĩa thường dùng

cân nhắc nhiều yếu tố cụm từ

“In a broad framework, we can assess the impact of climate change.”Trong một khuôn khổ rộng, chúng ta có thể đánh giá tác động của biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...