Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a broader framework

/ɪn ə ˈbroʊdər ˈfreɪmˌwɝːk/

Nghĩa thường dùng

trong một khung rộng hơn. cụm từ

“In a broader framework, this initiative aims to reduce poverty.”Trong một khung rộng hơn, sáng kiến này nhằm giảm nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...