Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a broader perspective

/ɪn ə ˈbrɔːdər pərˈspɛktɪv/

Nghĩa thường dùng

nhìn vào một tình huống từ một góc nhìn rộng hơn cụm từ

“In a broader perspective, climate change affects everyone.”Trong một góc nhìn rộng hơn, biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...