Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a collective manner

/ɪn ə kəˈlɛktɪv ˈmænər/

Nghĩa thường dùng

hành động cùng nhau như một nhóm cụm từ

“In a collective manner, we can achieve greater goals.”Cùng nhau, chúng ta có thể đạt được những mục tiêu lớn hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...