Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a common manner

/ɪn ə ˈkɑːmən ˈmænər/

Nghĩa thường dùng

theo cách thường thấy hoặc thường xuyên cụm từ

“In a common manner, people express their opinions openly.”Theo cách thường thấy, mọi người bày tỏ ý kiến một cách công khai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...