in a common manner
Nghĩa thường dùng
“In a common manner, people express their opinions openly.”Theo cách thường thấy, mọi người bày tỏ ý kiến một cách công khai.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In a common manner, people express their opinions openly.”Theo cách thường thấy, mọi người bày tỏ ý kiến một cách công khai.
Đang tải...