Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a comparative context

/ɪn ə kəmˈpærətɪv ˈkɒntɛkst/

Nghĩa thường dùng

trong mối liên hệ so sánh với điều khác cụm từ

“In a comparative context, this method proves to be more effective.”Trong mối liên hệ so sánh, phương pháp này chứng tỏ hiệu quả hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...