in a conflicting manner
Nghĩa thường dùng
“The two reports were written in a conflicting manner.”Hai báo cáo được viết theo cách mâu thuẫn.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The two reports were written in a conflicting manner.”Hai báo cáo được viết theo cách mâu thuẫn.
Đang tải...