Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a contrasting fashion

/ɪn ə ˈkɒntræstɪŋ ˈfæʃən/

Nghĩa thường dùng

để chỉ ra sự khác biệt về cách thức hoặc phong cách cụm từ

“In a contrasting fashion, the two leaders approached the issue very differently.”Theo cách trái ngược, hai nhà lãnh đạo đã tiếp cận vấn đề rất khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...