in a contrasting fashion
Nghĩa thường dùng
“In a contrasting fashion, the two leaders approached the issue very differently.”Theo cách trái ngược, hai nhà lãnh đạo đã tiếp cận vấn đề rất khác nhau.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In a contrasting fashion, the two leaders approached the issue very differently.”Theo cách trái ngược, hai nhà lãnh đạo đã tiếp cận vấn đề rất khác nhau.
Đang tải...