Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a contrasting light

/ɪn ə ˈkɒntræstɪŋ laɪt/

Nghĩa thường dùng

cho thấy sự khác biệt trong quan điểm cụm từ

“In a contrasting light, her decision seemed impulsive.”Trong một ánh sáng khác, quyết định của cô ấy có vẻ vội vàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...