in a contrasting light
Nghĩa thường dùng
“In a contrasting light, her decision seemed impulsive.”Trong một ánh sáng khác, quyết định của cô ấy có vẻ vội vàng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In a contrasting light, her decision seemed impulsive.”Trong một ánh sáng khác, quyết định của cô ấy có vẻ vội vàng.
Đang tải...