Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a contrasting manner

/ɪn ə ˈkɒntræstɪŋ ˈmænər/

Nghĩa thường dùng

Để chỉ ra sự khác biệt trong cách làm điều gì đó. cụm từ

“In a contrasting manner, his approach was more relaxed.”Theo một cách khác, cách tiếp cận của anh ấy thoải mái hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...