Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a contrasting sense

/ɪn ə ˈkɒntræstɪŋ sɛns/

Nghĩa thường dùng

để làm nổi bật sự khác biệt trong ý nghĩa hoặc cách diễn giải. cụm từ

“In a contrasting sense, some cultures value individualism over collectivism.”Theo một nghĩa khác, một số nền văn hóa coi trọng chủ nghĩa cá nhân hơn chủ nghĩa tập thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...