Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a counterbalancing way

/ɪn ə ˈkaʊntərˌbælənsɪŋ weɪ/

Nghĩa thường dùng

để chỉ ra một sự cân bằng giữa hai ý tưởng. cụm từ

“In a counterbalancing way, the policy aims to support both workers and employers.”Theo một cách cân bằng, chính sách nhằm hỗ trợ cả công nhân và chủ sử dụng lao động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...