in a counterbalancing way
Nghĩa thường dùng
“In a counterbalancing way, the policy aims to support both workers and employers.”Theo một cách cân bằng, chính sách nhằm hỗ trợ cả công nhân và chủ sử dụng lao động.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In a counterbalancing way, the policy aims to support both workers and employers.”Theo một cách cân bằng, chính sách nhằm hỗ trợ cả công nhân và chủ sử dụng lao động.
Đang tải...