in a different context
Nghĩa thường dùng
“In a different context, her actions could be seen as brave.”Trong một bối cảnh khác, hành động của cô ấy có thể được coi là dũng cảm.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In a different context, her actions could be seen as brave.”Trong một bối cảnh khác, hành động của cô ấy có thể được coi là dũng cảm.
Đang tải...