Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a different context

/ɪn ə ˈdɪfərənt ˈkɒntekst/

Nghĩa thường dùng

Xem xét điều gì đó trong một tình huống hoặc bối cảnh khác. cụm từ

“In a different context, her actions could be seen as brave.”Trong một bối cảnh khác, hành động của cô ấy có thể được coi là dũng cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...