in a different fashion
Nghĩa thường dùng
“They tackled the issue in a different fashion than expected.”Họ đã giải quyết vấn đề theo cách khác với mong đợi.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They tackled the issue in a different fashion than expected.”Họ đã giải quyết vấn đề theo cách khác với mong đợi.
Đang tải...