in a different manner
Nghĩa thường dùng
“He approached the problem in a different manner than his colleagues.”Anh ấy tiếp cận vấn đề theo cách khác với các đồng nghiệp của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He approached the problem in a different manner than his colleagues.”Anh ấy tiếp cận vấn đề theo cách khác với các đồng nghiệp của mình.
Đang tải...