Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a different manner

/ɪn ə ˈdɪfərənt ˈmænər/

Nghĩa thường dùng

theo một cách khác với cái gì đó cụm từ

“He approached the problem in a different manner than his colleagues.”Anh ấy tiếp cận vấn đề theo cách khác với các đồng nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...