in a different vein
Nghĩa thường dùng
“In a different vein, we should also consider environmental issues.”Theo một hướng khác, chúng ta cũng nên xem xét các vấn đề môi trường.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In a different vein, we should also consider environmental issues.”Theo một hướng khác, chúng ta cũng nên xem xét các vấn đề môi trường.
Đang tải...