Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a different vein

/ɪn ə ˈdɪfərənt veɪn/

Nghĩa thường dùng

để giới thiệu một góc nhìn hoặc chủ đề khác cụm từ

“In a different vein, we should also consider environmental issues.”Theo một hướng khác, chúng ta cũng nên xem xét các vấn đề môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...