in a divergent manner
Nghĩa thường dùng
“The two researchers approached the topic in a divergent manner.”Hai nhà nghiên cứu tiếp cận chủ đề theo cách khác nhau.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The two researchers approached the topic in a divergent manner.”Hai nhà nghiên cứu tiếp cận chủ đề theo cách khác nhau.
Đang tải...