Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a divergent manner

/ɪn ə daɪˈvɜrdʒənt ˈmænər/

Nghĩa thường dùng

để chỉ ra sự khác biệt trong cách tiếp cận hoặc quan điểm cụm từ

“The two researchers approached the topic in a divergent manner.”Hai nhà nghiên cứu tiếp cận chủ đề theo cách khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...