Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a fog

/ɪn ə fɔɡ/

Nghĩa thường dùng

bị bối rối hoặc không rõ ràng về điều gì đó cụm từ

“I was in a fog after hearing the unexpected news.”Tôi cảm thấy bối rối sau khi nghe tin bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...