Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a general framework

/ɪn ə ˈdʒɛnərəl ˈfreɪmˌwɜrk/

Nghĩa thường dùng

trong một cấu trúc hoặc hệ thống chung cụm từ

“In a general framework, this study fits into broader research.”Trong một khuôn khổ chung, nghiên cứu này phù hợp với nghiên cứu rộng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...