in a general overview
Nghĩa thường dùng
“In a general overview, the report is thorough.”Nhìn chung, báo cáo rất đầy đủ.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In a general overview, the report is thorough.”Nhìn chung, báo cáo rất đầy đủ.
Đang tải...