Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a hypothetical scenario

/ɪn ə ˌhaɪpəˈθɛtɪkəl səˈnɛrɪəʊ/

Nghĩa thường dùng

trong một kịch bản giả thuyết cụm từ

“In a hypothetical scenario, what would happen if humans could fly?”Trong một kịch bản giả thuyết, điều gì sẽ xảy ra nếu con người có thể bay?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...