Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a minute

/ɪn ə ˈmɪnɪt/

Nghĩa thường dùng

một lát nữa cụm từ

“I'll finish this message and call you back in a minute.”Mình gõ nốt tin nhắn rồi gọi lại cho bạn ngay lát nữa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...