in a pinch
/ɪn ə pɪnʧ/
Nghĩa thường dùng
trong một tình huống khó khăn.
cụm từ
“You can borrow money from me if you are in a pinch.”Bạn có thể mượn tiền từ tôi nếu bạn gặp khó khăn.