Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a row

/ɪn ə ˈrəʊ/

Nghĩa thường dùng

liên tiếp, liên tục cụm từ

“Our team has won three matches in a row.”Đội chúng tôi đã thắng ba trận liên tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...