Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a sense

/ɪn ə sɛns/

Nghĩa thường dùng

theo một nghĩa nào đó cụm từ

“In a sense, we are all responsible for the environment.”Theo một nghĩa nào đó, tất cả chúng ta đều có trách nhiệm với môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...