in a shared context
Nghĩa thường dùng
“In a shared context, different cultures can learn from each other.”Trong một bối cảnh chung, các nền văn hóa khác nhau có thể học hỏi lẫn nhau.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In a shared context, different cultures can learn from each other.”Trong một bối cảnh chung, các nền văn hóa khác nhau có thể học hỏi lẫn nhau.
Đang tải...