in a similar vein
/ɪn ə ˈsɪmɪlər veɪn/
Nghĩa thường dùng
theo cách tương tự
cụm từ
“In a similar vein, other studies support this finding.”Theo cách tương tự, các nghiên cứu khác cũng hỗ trợ phát hiện này.