Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a team

/ɪn ə ˈtiːm/

Nghĩa thường dùng

theo nhóm, làm việc nhóm cụm từ

“I enjoy working in a team more than working alone.”Tôi thích làm việc nhóm hơn là làm một mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...