in a unified manner
Nghĩa thường dùng
“In a unified manner, the team addressed the issues.”Theo cách thống nhất, nhóm đã giải quyết các vấn đề.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In a unified manner, the team addressed the issues.”Theo cách thống nhất, nhóm đã giải quyết các vấn đề.
Đang tải...