Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a unified manner

/ɪn ə ˈjunɪfaɪd ˈmænər/

Nghĩa thường dùng

theo cách thống nhất cụm từ

“In a unified manner, the team addressed the issues.”Theo cách thống nhất, nhóm đã giải quyết các vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...