Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a unified way

/ɪn ə ˈjuːnɪfaɪd weɪ/

Nghĩa thường dùng

hành động cùng nhau một cách hòa hợp cụm từ

“In a unified way, we can address global challenges.”Cùng nhau, chúng ta có thể giải quyết những thách thức toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...