Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a wide range of

/ɪn ə waɪd reɪndʒ ʌv/

Nghĩa thường dùng

Trong nhiều loại hoặc danh mục khác nhau. cụm từ

“In a wide range of fields, collaboration is key.”Trong nhiều lĩnh vực khác nhau, sự hợp tác là chìa khóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...