Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a wider perspective

/ɪn ə ˈwaɪdər pərˈspɛktɪv/

Nghĩa thường dùng

nhìn vào một cái nhìn rộng hơn cụm từ

“In a wider perspective, social media impacts communication.”Trong một cái nhìn rộng hơn, mạng xã hội ảnh hưởng đến giao tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...