in a wider perspective
Nghĩa thường dùng
“In a wider perspective, social media impacts communication.”Trong một cái nhìn rộng hơn, mạng xã hội ảnh hưởng đến giao tiếp.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In a wider perspective, social media impacts communication.”Trong một cái nhìn rộng hơn, mạng xã hội ảnh hưởng đến giao tiếp.
Đang tải...