Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a wider sense

/ɪn ə ˈwaɪdər sɛns/

Nghĩa thường dùng

xem xét các hệ quả rộng hơn cụm từ

“In a wider sense, art influences society.”Trong một ý nghĩa rộng hơn, nghệ thuật ảnh hưởng đến xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...