Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in absentia

/inæb'senʃiə/

Nghĩa thường dùng

vắng mặt; trong khi đương sự không có mặt cụm từ

“The award was accepted in absentia by a representative.”Giải thưởng được nhận bởi đại diện trong khi chủ nhân vắng mặt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

in absentia

/inæb'senʃiə/

phó từ

  • trong khi vắng mặt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...