in absentia
/inæb'senʃiə/
Nghĩa thường dùng
vắng mặt; trong khi đương sự không có mặt
cụm từ
“The award was accepted in absentia by a representative.”Giải thưởng được nhận bởi đại diện trong khi chủ nhân vắng mặt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
in absentia
/inæb'senʃiə/
phó từ
- trong khi vắng mặt