in accordance with
Nghĩa thường dùng
“The refund was processed in accordance with company policy.”Hoàn tiền được xử lý theo đúng chính sách công ty.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The refund was processed in accordance with company policy.”Hoàn tiền được xử lý theo đúng chính sách công ty.
Đang tải...