Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in accordance with

/ɪn əˈkɔːrdəns wɪð/

Nghĩa thường dùng

phù hợp với, theo đúng cụm từ

“The refund was processed in accordance with company policy.”Hoàn tiền được xử lý theo đúng chính sách công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...