Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in acknowledgment of

/ɪn əkˈnɒlɪdʒmənt əv/

Nghĩa thường dùng

nhận thức được tầm quan trọng của cái gì đó cụm từ

“In acknowledgment of her contributions, she received an award.”Để ghi nhận những đóng góp của cô, cô đã nhận được giải thưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...