in acknowledgment of
/ɪn əkˈnɒlɪdʒmənt əv/
Nghĩa thường dùng
nhận thức được tầm quan trọng của cái gì đó
cụm từ
“In acknowledgment of her contributions, she received an award.”Để ghi nhận những đóng góp của cô, cô đã nhận được giải thưởng.