Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

In advance

Nghĩa thường dùng

(đặt) trước trạng từ

“Please book your tickets in advance to avoid any last-minute problems.”Vui lòng đặt vé của bạn trước để tránh bất kỳ vấn đề vào phút chót nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...