Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in agreement

/ɪn əˈɡriː.mənt/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ cùng một ý kiến hoặc quyết định cụm từ

“The committee is in agreement about the new rules.”Ủy ban đồng ý về các quy tắc mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...