Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in agreement with

/ɪn əˈɡriːmənt wɪð/

Nghĩa thường dùng

có cùng ý kiến hoặc quyết định cụm từ

“She is in agreement with the new policy.”Cô ấy đồng ý với chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...