Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in aid of

/ɪn eɪd əv/

Nghĩa thường dùng

để hỗ trợ cụm từ

“The concert was organized in aid of charity.”Buổi hòa nhạc được tổ chức để hỗ trợ từ thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...