Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in all fairness

/ɪn ɔl ˈfɛr.nəs/

Nghĩa thường dùng

công bằng và trung thực trong đánh giá. cụm từ

“In all fairness, she did her best in the project.”Công bằng mà nói, cô ấy đã làm hết sức mình trong dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...