in all fairness
/ɪn ɔl ˈfɛr.nəs/
Nghĩa thường dùng
công bằng và trung thực trong đánh giá.
cụm từ
“In all fairness, she did her best in the project.”Công bằng mà nói, cô ấy đã làm hết sức mình trong dự án.