Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in all honesty

/ɪn ɔl ˈɑnəsti/

Nghĩa thường dùng

thể hiện một cách trung thực và chân thành. cụm từ

“In all honesty, I think we need to change our approach.”Thật lòng mà nói, tôi nghĩ chúng ta cần thay đổi cách tiếp cận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...