in all honesty
/ɪn ɔl ˈɑnəsti/
Nghĩa thường dùng
thể hiện một cách trung thực và chân thành.
cụm từ
“In all honesty, I think we need to change our approach.”Thật lòng mà nói, tôi nghĩ chúng ta cần thay đổi cách tiếp cận.