Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in an effort to enhance

/ɪn ən ˈɛfərt tuː ɪnˈhæns/

Nghĩa thường dùng

cố gắng để làm một điều gì đó tốt hơn cụm từ

“In an effort to enhance customer satisfaction, we conducted surveys.”Trong nỗ lực nâng cao sự hài lòng của khách hàng, chúng tôi đã tiến hành khảo sát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...