in an effort to enhance
/ɪn ən ˈɛfərt tuː ɪnˈhæns/
Nghĩa thường dùng
cố gắng để làm một điều gì đó tốt hơn
cụm từ
“In an effort to enhance customer satisfaction, we conducted surveys.”Trong nỗ lực nâng cao sự hài lòng của khách hàng, chúng tôi đã tiến hành khảo sát.