in an effort to improve
/ɪn ən ˈɛfərt tuː ɪmˈpruːv/
Nghĩa thường dùng
cố gắng để cải thiện một điều gì đó
cụm từ
“In an effort to improve efficiency, new tools were implemented.”Trong nỗ lực cải thiện hiệu quả, các công cụ mới đã được áp dụng.