Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in an opposing way

/ɪn ən əˈpoʊzɪŋ weɪ/

Nghĩa thường dùng

để chỉ ra sự trái ngược trong hành động hoặc quan điểm cụm từ

“He argued in an opposing way to the majority opinion.”Anh ấy tranh luận theo cách trái ngược với ý kiến đa số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...