Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in an overarching sense

/ɪn ən ˈoʊvərˌɑːrʧɪŋ sɛns/

Nghĩa thường dùng

Theo cách rộng và toàn diện. cụm từ

“In an overarching sense, we must consider all factors.”Theo cách toàn diện, chúng ta phải xem xét tất cả các yếu tố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...