Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in another light

/ɪn əˈnʌðər laɪt/

Nghĩa thường dùng

để nhìn nhận điều gì đó từ một góc độ khác cụm từ

“In another light, his actions could be seen as brave.”Theo một cách khác, hành động của anh ấy có thể được coi là dũng cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...