Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in another respect

/ɪn əˈnʌðər rɪˈspɛkt/

Nghĩa thường dùng

theo một cách hoặc khía cạnh khác cụm từ

“The plan is good; in another respect, it needs more detail.”Kế hoạch này tốt; ở một khía cạnh khác, nó cần nhiều chi tiết hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...