Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in anticipation of

/ɪn ænˈtɪsɪpeɪʃən ʌv/

Nghĩa thường dùng

mong đợi hoặc chuẩn bị cho điều gì đó cụm từ

“In anticipation of the event, we made all necessary arrangements.”Trong sự mong đợi của sự kiện, chúng tôi đã thực hiện tất cả các sắp xếp cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...