Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in brief

/ɪn briːf/

Nghĩa thường dùng

Trong vài từ; ngắn gọn. cụm từ

“In brief, the report highlights key findings.”Nói ngắn gọn, báo cáo nêu bật những phát hiện chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...